Bộ đàm Spender TC-402UNT là dòng bộ đàm rất dễ sử dụng với nút bật/tắt nguồn kiêm nút điều chỉnh âm lượng và nút xoay chọn kênh liên lạc. Đây là dòng bộ đàm được thiết kế chắc chắn và chống chịu va đập từ các tác nhân bên ngoài ngay cả khi bị rơi tư trên cao.
BỘ ĐÀM SPENDER TC-402UNT – BỘ ĐÀM CHÍNH HÃNG
Bộ đàm Spender TC-402UNT là mẫu bộ đàm cầm tay mới của hãng Spender nổi tiếng đến từ Thái Lan. Đây là dòng bộ đàm chính hãng Spender với đầy đủ chứng chỉ CO-CQ vì vậy bạn hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc xuất xứ cũng như chất lượng của sản phẩm. Ngoài ra đây là dòng bộ đàm có chất lượng âm thanh vượt trội với công suất phát 5W mạnh mẽ cho khả năng xuyên thấu rất tốt, công nghệ chống nhiễu hiện đại, thích hợp cho các công ty cho mục đích liên lạc nội bộ.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT BỘ ĐÀM CẦM TAY SPENDER TC-402UNT
- 16 kênh cho phép người dùng bố trí các đội làm việc thành những nhóm đàm thoại riêng lẻ, nâng cao hiệu quả làm việc
- Với 50 CTCSS và 214 DCS tone cho phép người sử dụng chỉ nghe các cuộc gọi trong nhóm rõ ràng
- Giới hạn thời gian phát – Time-out Timer (TOT): Việc truyền dữ liệu vượt quá giới hạn thời gian định trước, các đài phát thanh sẽ dừng lại sau khi chuông cảnh báo TOT có thể ngăn chặn bất kỳ hư hỏng gây ra do truyền tín hiệu liên tục
- Thông báo kênh: Khi xoay nút chọn kênh, máy thu phát sẽ thông báo số kênh. Thuận tiện cho việc điều chỉnh mà không cần phải nhìn vào máy
- Công nghệ mã hóa tín hiệu giúp giảm thiểu nhiễu tín hiệu
- Pin Lion dung lượng lớn: 1200mAh – Cho phép sạc nhồi
- Tín hiệu báo pin yếu – Low Battery Alert: Khi pin thấp, chỉ báo tình trạng làm việc nhấp nháy đỏ, nhắc nhở ta sạc điện hoặc thay pin
- Tính năng tiết kiệm pin
- Báo động khẩn cấp
THÔNG SỐ KỸ THUẬT BỘ ĐÀM SPENDER TC-402UNT
| Model | Spender TC-402UNT | JBL BL-285 | Motorola CP-550 |
| Dải tần số | UHF 400-470Mhz | UHF 400-470Mhz | UHF 400-470Mhz |
| Số lượng kênh | 16 kênh | 16 kênh | 16 kênh |
| Công suất | 5W | 3W | 10W |
| Dung lượng pin | 1200 mAh | 5000 mAh | 10000 mAh |
| Cự ly làm việc | 1 – 3km | 1 – 3km | 1 – 3km |
| Thời gian sử dụng | 12 giờ | 72 giờ | 48 giờ |
| Điện áp sử dụng | 3.7V DC ±20% | 3.7V DC ±20% | 3.7V DC ±20% |
| Trở kháng Anten | 50 Ω | 50 Ω | 50 Ω |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +60°C | -20°C đến +60°C | -20°C đến +60°C |
| Kích thước | 58 x 116 x 36 mm | 62 x 132 x 38mm | 52 x 122 x 38mm |
| Trọng lượng | 200g | 250g | 200g |




















