Máy thủy bình Leica NA730 Plus là dòng máy thủy chuẩn tự động cao cấp nhất của series NA700 được nhập khẩu chính hãng. Leica NA730 Plus sử dụng phổ biến trong lĩnh vực đo đạc, xây dựng. NA730+ được biết đến với độ bền và độ chính xác rất cao trong mọi điều kiện làm việc khắc nghiệt nhất.
MÁY THỦY BÌNH LEICA NA730 PLUS – MÁY CÂN BẰNG CAO CẤP
Máy thủy bình Leica NA730 Plus được trang bị hệ thống lăng kính quang học hiện đại nhất thế giới cho phép bạn dễ dàng ngắm chính xác mục tiêu, ngay cả trong điều kiện thiếu ánh sáng. Ngoài ra Leica NA730 Plus còn được thiết kế theo tiêu chuẩn chống va đập ISO9022-33-05 có khả năng chống chịu va đập cực kỳ tốt. Trong các bài kiểm tra đảm bảo chất lượng của Leica, Leica NA700 series phải chịu được các tác động với gia tốc lên đến 700g. Các bài kiểm tra này đảm bảo rằng NA730 Plus có thể chịu được những va đập cao mà vẫn có thể sử dụng lại ngay lập tức mà không cần phải kiểm tra, kiểm định lại thiết bị.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT MÁY THỦY CHUẨN LEICA NA730 PLUS
- Độ tin cậy và độ chính xác cao: 1.2mm/1km đo khép tuyến
- Đạt tiêu chuẩn IP57 bảo vệ: chống va đạp, chống nước, chống bụi
- Giảm thời gian chết: Hoạt động tốt trong điều kiện ánh sáng không thuận lợi kể cả sáng sớm, tối hoặc ánh sáng chói chan. Ống kính trang bị đem lại độ sáng cao, luôn mang lại cho bạn hình ảnh tương phản nổi bật và sắc nét, hình ảnh dễ đọc
- Tiết kiệm chi phí – công sức: Giảm chi phí tối thiểu do độ bù ổn định và đáng tin cậy, NA730 Plus ít chi phí và thời gian điều chỉnh hoặc kiểm tra nhiều
- Phù hợp cho mọi ứng dụng: Máy có thể sử dụng đo khoảng cách sơ bộ với hằng số nhân, xác định cao độ hoặc so sánh về độ cao tại từng vị trí.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Leica NA720 | Leica NA724 | Leica NA728 | Leica NA730 Plus |
| Độ chính xác | ||||
| Trên 1km đo khép tuyến | 2.5mm | 2.0mm | 1.5mm | 1.2mm |
| Tại 1 trạm đo – khoảng cách mia 30m | 1.5mm | 1.2mm | 1mm | 0.8mm |
| Bộ bù | ||||
| Độ chính xác bù nghiêng | < 0.5″ | < 0.5″ | < 0.3″ | < 0.3″ |
| Dải bù | ± 15′ | ± 15′ | ± 15′ | ± 15′ |
| Môi trường hoạt động | ||||
| Tiêu chuẩn tác động | ISO 9022-33-5 | ISO 9022-33-5 | ISO 9022-33-5 | ISO 9022-33-5 |
| Chịu nước, độ ẩm, bụi | IP57 | IP57 | IP57 | IP57 |
| Nhiệt độ | ||||
| – Hoạt động | -20° to +50°C | -20° to +50°C | -20° to +50°C | -20° to +50°C |
| – Bảo quản | -40° to +70°C | -40° to +70°C | -40° to +70°C | -40° to +70°C |
| Kích thước & Trọng lượng | ||||
| Kích thước | 19 x 12 x 12cm | 19 x 12 x 12cm | 21 x 12 x 12cm | 21 x 12 x 12cm |
| Trọng lượng | 1.6 kg | 1.6 kg | 1.7 kg | 1.7 kg |

















