Máy Toàn Đạc Leica FLEXLINE TS03 là thiết bị quang học điện tử đa năng được sử dụng phổ biến trong công tác trắc địa do hãng đo đạc nổi tiếng Leica – Thụy Sỹ ra mắt vào đầu năm 2019. FLEXLINE TS03 được cải tiến và trang bị nhiều phần mềm hiện đại đem đến kết quả đo rất nhanh và chính xác, rút ngắn thời gian làm việc cho người dùng.
MÁY TOÀN ĐẠC LEICA FLEXLINE TS03 – CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI
Máy Toàn Đạc điện tử Leica FLEXLINE TS03 làm việc nhanh hơn, đo nhiều điểm hơn mỗi ngày, được hỗ trợ bởi phần mềm Leica FlexField toàn diện và thân thiện với người dùng. FlexLine TS03 thiết kế gọn nhẹ nhưng bền bỉ, được bảo vệ khỏi nước và bụi IP66. Bên cạnh đó TS03 còn có độ chính xác đo góc 2″, 3″, 5″ và thấu kính cho hình ảnh rõ nét trong điều kiện thiếu ánh sáng. Có thể nói đây là thiết bị giúp các kỹ sư dễ dang làm việc và nâng cao hiệu quả công việc khi làm ngoài thực địa.
ỨNG DỤNG MÁY TOÀN ĐẠC LEICA FLEXLINE TS03
- Cái đặt trạm máy, định hướng cũng như là đo khảo sát bằng cách sử dụng phương pháp tọa độ cực (góc, cạnh) và phương pháp tọa độ vuông góc (XYZ);
- Surveying: Set điểm định hướng, đo chi tiết, thiết lập Job và tọa độ trạm máy;
- Stake Out: Set điểm định hướng ,bố trí điểm ra ngoài thực địa, thiết lập Job và tọa độ trạm máy;
- Free Station: Giao hội nghịch (xác định tọa độ điểm trạm máy với 2 hay 3 điểm tọa độ đã biết khác), thiết lập Job và cài đặt sai số đo;
- Tie Distance: Đo khoảng cách giữa 2 hay nhiều điểm theo Radial (từ 1 điểm đến các điểm khác) hay Polygon (liên tiếp);
- Area (3D) & Volume: Đo thể tích và diện tích của 1 hình khép kín;
- 1 số ứng dụng khác của tc-407 như: Reference Plane (bố trí về mặt phẳng); Remote Height (bố trí về cao độ); Reference Line (bố trí về đoạn thẳng);
- Định dạng những dữ liệu:. GSI, .IDX. Sau đó bằng DPsurvey hay bằng những module tiện ích mà đưa lên các phần mềm đồ họa như Microstation, Autocad.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | FLEXLINE TS03 | FLEXLINE TS07 | TCR407 POWER |
| Ống kính | |||
| Độ phóng đại | 30X | ||
| Trường nhìn (Khoảng cách 1000m) | 1º30’ (2.6m tại 100m) | 1º30’ (2.7m tại 100m) | 1º30’ (2.6m tại 100m) |
| Bộ nhớ & truyền dữ liệu | |||
| Bộ nhớ trong (điểm đo) | 1000 | ||
| Định dạng dữ liệu | DXF / XML / ASCII / XLS | GSI/DXF/LandXML/ASCII Freely | GSI/ASCII/dxf/Freel |
| Bàn phím & Màn hình | |||
| Màn hình | LCD 3.5“ (inch), 320 x 240 px | ||
| Bàn phím | Tiêu chuẩn Alpha 28 phím | ||
| Đo góc (Hz ; V) | |||
| Độ chính xác | 5” | 5” | 7” |
| Hiển thị | 1” / 0.01 mil / 0.1 mgon | ||
| Đo khoảng cách đến điểm phản xạ | |||
| Đối với gương (m) | 3500 | ||
| Đối với tấm phản xạ (m) | 250 | 500 | 250 |
| Thời gian đo chính xác | ±(1.5 mm+2 ppmD)/ 2.4s | ±(1mm+1.5 ppmD)/ 2.4s | ±(1.5 mm+2 ppmD)/ 2.4s |
| Hệ điều hành | Windows EC7 | ||
| Nguồn pin | Lithium Ion | ||
| Thời gian hoạt động | 16-32h | ||
| Tiêu chuẩn | IP66 | IP66 | IP55 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C cho đến +50°C | ||
| Trọng lượng | 4.3kg | 4.3kg | 4.2kg |










