Máy toàn đạc Leica TCR 705 giúp cho công việc đo đạc khảo sát của bạn dễ dàng hơn rất nhiều. Với các tính năng được thiết kế tập trung phục vụ cho mục đích đo khảo sát, các chương trình như đo giao hội, bố trí điểm ra thực địa, đo chiều cao không với tới, đo khoảng cách gián tiếp, offset điểm, diện tích, thể tích, Reference Line…giúp cho thiết bị này sau 10 năm lưu hành và đã dừng sản xuất, nhưng vẫn được người dùng tìm kiếm máy toàn đạc cũ bởi giá thành tốt, ứng dụng đáp ứng yêu cầu trắc địa công trình.
MÁY TOÀN ĐẠC LEICA TCR705 – MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ THỤY SĨ
Máy toàn đạc Leica TCR 705 là một dòng sản phẩm của hãng sản xuất các thiết bị máy đo đạc điện tử Leica đế từ Thuỵ Sỹ. Hãng sản xuất Leica được biết đến nhờ vào việc thiết kế các sản phẩm có độ độ bền cao cùng các ứng dụng trong phần mềm của máy hỗ trợ nhiều cho các công tác đo đạc trắc địa nhà cao tầng trong các công tác định vị tim trục nhà hay các công tác thi công nhà xưởng và các công tác đo đạc khảo sát địa hình thì thiết bị máy toàn đạc điện tử Leica TCR 705 đều có thể đáp ứng được các nhu cầu đó của bạn một cách nhanh chóng và chuẩn xác nhất bạn hoàn toàn yên tâm về cách sử dụng của các dòng máy toàn đạc điện tử Leica bởi vì phần mềm trong máy được thiết kế tối giản cho từng thao tác của bạn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | TCR705 | FLEXLINE TS07 | TCR407 POWER |
| Ống kính | |||
| Độ phóng đại | 30X | ||
| Trường nhìn (Khoảng cách 1000m) | 1º30’ (2.6m tại 100m) | 1º30’ (2.7m tại 100m) | 1º30’ (2.6m tại 100m) |
| Bộ nhớ & truyền dữ liệu | |||
| Bộ nhớ trong (điểm đo) | 1000 | ||
| Định dạng dữ liệu | DXF / XML / ASCII / XLS | GSI/DXF/LandXML/ASCII Freely | GSI/ASCII/dxf/Freel |
| Bàn phím & Màn hình | |||
| Màn hình | LCD 3.5“ (inch), 320 x 240 px | ||
| Bàn phím | Tiêu chuẩn Alpha 28 phím | ||
| Đo góc (Hz ; V) | |||
| Độ chính xác | 5” | 5” | 7” |
| Hiển thị | 1” / 0.01 mil / 0.1 mgon | ||
| Đo khoảng cách đến điểm phản xạ | |||
| Đối với gương (m) | 3500 | ||
| Đối với tấm phản xạ (m) | 250 | 500 | 250 |
| Thời gian đo chính xác | ±(1.5 mm+2 ppmD)/ 2.4s | ±(1mm+1.5 ppmD)/ 2.4s | ±(1.5 mm+2 ppmD)/ 2.4s |
| Hệ điều hành | Windows EC7 | ||
| Nguồn pin | Lithium Ion | ||
| Thời gian hoạt động | 16-32h | ||
| Tiêu chuẩn | IP55 | IP66 | IP55 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C cho đến +50°C | ||
| Trọng lượng | 4.3kg | 4.3kg | 4.2kg |














