Máy Toàn Đạc Leica Flexline TS09 Plus là máy cao cấp nhất trong dòng máy FlexLine. Máy được trang bị đa dạng các chức năng giúp cho công việc đo đạc đạt độ chính xác cao. Như các máy cùng dòng, máy đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất từ công nghệ Thụy Sĩ, người sử dụng hoàn toàn yên tâm và tin cậy để thực hiện tốt nhiệm vụ đo đạc của mình,
MÁY TOÀN ĐẠC LEICA FLEXLINE TS09 PLUS – MÁY TOÀN ĐẠC ĐỘ CHÍNH XÁC CAO
Máy Toàn Đạc Điện Tử Leica Flexline TS09 Plus Cung cấp các phép đo cực kỳ chính xác. Sử dụng một loạt các tùy chọn EDM để đo tới lăng kính hoặc trực tiếp đến vật thể mà không cần gương phản xạ. Được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng có độ chính xác từ trung bình đến cao, nó đi kèm với việc thiết lập dễ dàng với quy trình hướng dẫn và điều chỉnh tia laser khi khởi động. Cách bố trí phím bấm và màn hình lớn giúp nhập dữ liệu dễ dàng và giúp thao tác đơn giản.eica Flexline TS07 và TS03 trước kia. Có thể nói đây là sản phẩm giải quyết mọi vấn đề về khảo sát, lập bản đồ, xây dựng hầm lò, cầu đường, cũng như các công trình dân dụng khác.
ỨNG DỤNG MÁY TOÀN ĐẠC LEICA FLEXLINE TS09 PLUS
- Cái đặt trạm máy, định hướng cũng như là đo khảo sát bằng cách sử dụng phương pháp tọa độ cực (góc, cạnh) và phương pháp tọa độ vuông góc (XYZ);
- Surveying: Set điểm định hướng, đo chi tiết, thiết lập Job và tọa độ trạm máy;
- Stake Out: Set điểm định hướng ,bố trí điểm ra ngoài thực địa, thiết lập Job và tọa độ trạm máy;
- Free Station: Giao hội nghịch (xác định tọa độ điểm trạm máy với 2 hay 3 điểm tọa độ đã biết khác), thiết lập Job và cài đặt sai số đo;
- Tie Distance: Đo khoảng cách giữa 2 hay nhiều điểm theo Radial (từ 1 điểm đến các điểm khác) hay Polygon (liên tiếp);
- Area (3D) & Volume: Đo thể tích và diện tích của 1 hình khép kín;
- 1 số ứng dụng khác của tc-407 như: Reference Plane (bố trí về mặt phẳng); Remote Height (bố trí về cao độ); Reference Line (bố trí về đoạn thẳng);
- Định dạng những dữ liệu:. GSI, .IDX. Sau đó bằng DPsurvey hay bằng những module tiện ích mà đưa lên các phần mềm đồ họa như Microstation, Autocad.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | TCR705 | Flexline TS09 Plus | FLEXLINE TS10 |
| Ống kính | |||
| Độ phóng đại | 30X | ||
| Trường nhìn (Khoảng cách 1000m) | 1º30’ (2.6m tại 100m) | 1º30’ (2.7m tại 100m) | 1º30’ (2.6m tại 100m) |
| Bộ nhớ & truyền dữ liệu | |||
| Bộ nhớ trong (điểm đo) | 1000 | ||
| Định dạng dữ liệu | DXF / XML / ASCII / XLS | GSI / DXF / LandXML / user definable ASCII | GSI/ASCII/dxf/Freel |
| Bàn phím & Màn hình | |||
| Màn hình | LCD 3.5“ (inch), 320 x 240 px | ||
| Bàn phím | Tiêu chuẩn Alpha 28 phím | ||
| Đo góc (Hz ; V) | |||
| Độ chính xác | 5” | 1.5” | 3” |
| Hiển thị | 1” / 0.01 mil / 0.1 mgon | ||
| Đo khoảng cách đến điểm phản xạ | |||
| Đối với gương (m) | 3500 | ||
| Đối với tấm phản xạ (m) | 250 | 250 | 250 |
| Thời gian đo chính xác | ±(1.5 mm+2 ppmD)/ 2.4s | ±(1.5 mm+2 ppmD)/ 2.4s | ±(1 mm+1.5 ppmD)/ 2.4s |
| Hệ điều hành | Windows EC7 | ||
| Nguồn pin | Lithium Ion | ||
| Thời gian hoạt động | 16-32h | ||
| Tiêu chuẩn | IP55 | IP66 | IP66 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C cho đến +50°C | ||
| Trọng lượng | 4.3kg | 4.3kg | 4.2kg |















