Leica FlexLine TS07 là máy toàn đạc điện tử tự động tốt nhất, cho phép thực hiện các việc khảo sát và liên quan có độ chính xác từ trung bình đến cao một cách đon giản và hiệu quả. Cung cấp tính năng AutoHeight đầu tiên trên thế giới dưới dạng một tùy chọn. Leica FlexLine TS07 hoạt động mang lại kết quả chính xác ngay cả trong môi trường khắc nghiệt nhất.
MÁY TOÀN ĐẠC LEICA FLEXLINE TS07 – GIÁ RẺ, CHẤT LƯỢNG TỐI ƯU
Máy Toàn Đạc Điện Tử Leica Flexline TS07 làm việc nhanh hơn, đo nhiều điểm hơn mỗi ngày, được hỗ trợ bởi phần mềm Leica FlexField toàn diện và thân thiện với người dùng. FlexLine hoạt động với chất lượng trong các điều kiện khắc nghiệt (như bùn, bụi, mưa phùn, nhiệt độ khắc nghiệt và lạnh giá). Độ tin cậy, tốc độ và độ chính xác đảm bảo trong suốt thời gian sử dụng sản phẩm. Ngoài ra Leica Flexline TS07 còn tiết kiệm thời gian với AutoHeight: đo, đọc và đặt chiều cao thiết bị tự động với tính năng trong FlexLine TS07. Lỗi được giảm thiểu và quá trình thiết lập tại chỗ nhanh hơn.
ỨNG DỤNG MÁY TOÀN ĐẠC LEICA FLEXLINE TS07
- Cái đặt trạm máy, định hướng cũng như là đo khảo sát bằng cách sử dụng phương pháp tọa độ cực (góc, cạnh) và phương pháp tọa độ vuông góc (XYZ);
- Surveying: Set điểm định hướng, đo chi tiết, thiết lập Job và tọa độ trạm máy;
- Stake Out: Set điểm định hướng ,bố trí điểm ra ngoài thực địa, thiết lập Job và tọa độ trạm máy;
- Free Station: Giao hội nghịch (xác định tọa độ điểm trạm máy với 2 hay 3 điểm tọa độ đã biết khác), thiết lập Job và cài đặt sai số đo;
- Tie Distance: Đo khoảng cách giữa 2 hay nhiều điểm theo Radial (từ 1 điểm đến các điểm khác) hay Polygon (liên tiếp);
- Area (3D) & Volume: Đo thể tích và diện tích của 1 hình khép kín;
- 1 số ứng dụng khác của tc-407 như: Reference Plane (bố trí về mặt phẳng); Remote Height (bố trí về cao độ); Reference Line (bố trí về đoạn thẳng);
- Định dạng những dữ liệu:. GSI, .IDX. Sau đó bằng DPsurvey hay bằng những module tiện ích mà đưa lên các phần mềm đồ họa như Microstation, Autocad.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | TCR705 | FLEXLINE TS07 | TCR407 POWER |
| Ống kính | |||
| Độ phóng đại | 30X | ||
| Trường nhìn (Khoảng cách 1000m) | 1º30’ (2.6m tại 100m) | 1º30’ (2.7m tại 100m) | 1º30’ (2.6m tại 100m) |
| Bộ nhớ & truyền dữ liệu | |||
| Bộ nhớ trong (điểm đo) | 1000 | ||
| Định dạng dữ liệu | DXF / XML / ASCII / XLS | GSI/DXF/LandXML/ASCII Freely | GSI/ASCII/dxf/Freel |
| Bàn phím & Màn hình | |||
| Màn hình | LCD 3.5“ (inch), 320 x 240 px | ||
| Bàn phím | Tiêu chuẩn Alpha 28 phím | ||
| Đo góc (Hz ; V) | |||
| Độ chính xác | 5” | 5” | 7” |
| Hiển thị | 1” / 0.01 mil / 0.1 mgon | ||
| Đo khoảng cách đến điểm phản xạ | |||
| Đối với gương (m) | 3500 | ||
| Đối với tấm phản xạ (m) | 250 | 500 | 250 |
| Thời gian đo chính xác | ±(1.5 mm+2 ppmD)/ 2.4s | ±(1mm+1.5 ppmD)/ 2.4s | ±(1.5 mm+2 ppmD)/ 2.4s |
| Hệ điều hành | Windows EC7 | ||
| Nguồn pin | Lithium Ion | ||
| Thời gian hoạt động | 16-32h | ||
| Tiêu chuẩn | IP55 | IP66 | IP55 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C cho đến +50°C | ||
| Trọng lượng | 4.3kg | 4.3kg | 4.2kg |











