Máy toàn đạc Leica TCR 407 Power là dòng máy có độ chính xác cao được ứng dụng chủ yếu trong đo đạc khảo sát, bố trí, đo vẽ bản đồ phục vụ cho công nghiệp và dân dụng. Leica TCR 407 Power được trang bị bộ đo Laser cải tiến ký hiệu “Power” cải thiện khả năng đo laser không gương, giúp tăng cường hiệu suất hoạt động vận hành phục vụ cho công tác đo đạc tối ưu năng suất hơn. Leica TCR 407 được sản xuất từ những năm 2008 và hiện vẫn đang được người dùng và thị trường đón nhận sử dụng.
MÁY TOÀN ĐẠC LEICA TCR407 POWER – THIẾT KẾ CHẮC CHẮN
Máy toàn đạc Leica TCR407 POWER là dòng máy bên cạnh độ chính xác cao còn được thiết kế vô cùng chắc chắn có khả năng chống va đập và thấm nước. Lớp vỏ máy được thiết kế bằng hợp kim magiê thể hiện sự chắc chắn, giúp ổn định máy và phù hợp tất cả môi trường với khả năng chống bụi, chống nước. Ngoài ra nhập và xuất dữ liệu với máy tính qua cổng USB RS-232 bằng phần mềm Leica Geo Office.
ỨNG DỤNG MÁY TOÀN ĐẠC LEICA TCR407 POWER
- Cái đặt trạm máy, định hướng cũng như là đo khảo sát bằng cách sử dụng phương pháp tọa độ cực (góc, cạnh) và phương pháp tọa độ vuông góc (XYZ);
- Surveying: Set điểm định hướng, đo chi tiết, thiết lập Job và tọa độ trạm máy;
- Stake Out: Set điểm định hướng ,bố trí điểm ra ngoài thực địa, thiết lập Job và tọa độ trạm máy;
- Free Station: Giao hội nghịch (xác định tọa độ điểm trạm máy với 2 hay 3 điểm tọa độ đã biết khác), thiết lập Job và cài đặt sai số đo;
- Tie Distance: Đo khoảng cách giữa 2 hay nhiều điểm theo Radial (từ 1 điểm đến các điểm khác) hay Polygon (liên tiếp);
- Area (3D) & Volume: Đo thể tích và diện tích của 1 hình khép kín;
- 1 số ứng dụng khác của tc-407 như: Reference Plane (bố trí về mặt phẳng); Remote Height (bố trí về cao độ); Reference Line (bố trí về đoạn thẳng);
- Định dạng những dữ liệu:. GSI, .IDX. Sau đó bằng DPsurvey hay bằng những module tiện ích mà đưa lên các phần mềm đồ họa như Microstation, Autocad.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | TCR705 | FLEXLINE TS07 | TCR407 POWER |
| Ống kính | |||
| Độ phóng đại | 30X | ||
| Trường nhìn (Khoảng cách 1000m) | 1º30’ (2.6m tại 100m) | 1º30’ (2.7m tại 100m) | 1º30’ (2.6m tại 100m) |
| Bộ nhớ & truyền dữ liệu | |||
| Bộ nhớ trong (điểm đo) | 1000 | ||
| Định dạng dữ liệu | DXF / XML / ASCII / XLS | GSI/DXF/LandXML/ASCII Freely | GSI/ASCII/dxf/Freel |
| Bàn phím & Màn hình | |||
| Màn hình | LCD 3.5“ (inch), 320 x 240 px | ||
| Bàn phím | Tiêu chuẩn Alpha 28 phím | ||
| Đo góc (Hz ; V) | |||
| Độ chính xác | 5” | 5” | 7” |
| Hiển thị | 1” / 0.01 mil / 0.1 mgon | ||
| Đo khoảng cách đến điểm phản xạ | |||
| Đối với gương (m) | 3500 | ||
| Đối với tấm phản xạ (m) | 250 | 500 | 250 |
| Thời gian đo chính xác | ±(1.5 mm+2 ppmD)/ 2.4s | ±(1mm+1.5 ppmD)/ 2.4s | ±(1.5 mm+2 ppmD)/ 2.4s |
| Hệ điều hành | Windows EC7 | ||
| Nguồn pin | Lithium Ion | ||
| Thời gian hoạt động | 16-32h | ||
| Tiêu chuẩn | IP55 | IP66 | IP55 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C cho đến +50°C | ||
| Trọng lượng | 4.3kg | 4.3kg | 4.2kg |









